Xổ số Mega 6/45 Thứ Tư 18/03/2026

Kỳ quay thưởng: #01485
Giá trị Jackpot Mega 6/45 ước tính
27,604,313,500 đồng
14
20
33
35
36
44
Giải Trùng khớp Số lượng Giá trị (đ)
Jackpot 0 27,604,313,500
Giải nhất 12 10,000,000
Giải nhì 1099 300,000
Giải ba 20752 30,000

Xổ số Power 6/55 Thứ Năm 19/03/2026

Kỳ quay thưởng: #01321
Giá trị Jackpot 1 Power 6/55 ước tính
46,605,747,450 đồng
Giá trị Jackpot 2 Power 6/55 ước tính
3,255,324,750 đồng
07
09
17
31
34
36
55
Giải Trùng khớp Số lượng Giá trị (đ)
Jackpot 1 0 46,605,747,450
Jackpot 2 | 0 3,255,324,750
Giải nhất 18 40,000,000
Giải nhì 939 500,000
Giải ba 19049 50,000

Xổ số Max 3D Thứ Tư 18/03/2026

Kỳ quay thưởng: #01055
Giải Dãy số trúng SL Giá trị (đ)
ĐB 096 389 28 1tr
Nhất 683 525 50 350k
569 598
Nhì 275 524 968 87 210k
103 151 133
Ba 057 966 607 583 93 100k
110 768 187 625

Xổ số Max 3D+ Thứ Tư 18/03/2026

Kỳ quay thưởng: #01055
Giải Dãy số trúng SL Giá trị (đ)
ĐB Trùng hoặc ngược 2 bộ ba số của giải Đặc biệt: 0 1 tỷ
096 389
Nhất Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 4 bộ ba số: 0 40tr
683 525 569 598
Nhì Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 6 bộ ba số: 4 10tr
275 524 968 103 151 133
Ba Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 8 bộ ba số: 3 5tr
057 966 607 583
110 768 187 625
Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong toàn bộ giải đặc biệt + nhất + nhì + ba 33 1tr
Năm Trùng 1 bộ ba số bất kỳ trong 2 bộ ba số của giải Đặc biệt 445 150k
Sáu Trùng 1 bộ ba số bất kỳ trong 18 bộ ba số của giải Nhất + Nhì + Ba 3731 40k

Xổ số Max 3D Pro Thứ Năm 19/03/2026

Kỳ quay thưởng: #00702
Giải Dãy số trúng SL Giá trị (đ)
ĐB Trùng 2 bộ ba số theo đúng thứ tự quay: 0 2 tỷ
474 877
Phụ ĐB Trùng hai bộ ba số quay thưởng giải Đặc biệt ngược thứ tự quay: 0 400tr
877 474
Nhất Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 4 bộ ba số: 11 30tr
542 357 726 992
Nhì Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 6 bộ ba số: 1 10tr
704 334 598
993 431 347
Ba Trùng 2 bộ ba số bất kỳ trong 8 bộ ba số: 6 4tr
958 011 686 793
916 290 045 911
Trùng bất kỳ 2 bộ ba số quay thưởng của giải Đặc biệt, Nhất, Nhì hoặc Ba 66 1tr
Năm Trùng 1 bộ ba số quay thưởng giải Đặc biệt bất kỳ 563 100k
Sáu Trùng 1 bộ ba số quay thưởng giải Nhất, Nhì hoặc Ba bất kỳ 5959 40k

Xổ số Vietlott mới nhất hôm nay. KQXS Vietlott nhanh và chuẩn xác

Cập nhật kết quả xổ số Vietlott hôm nay nhanh chóng và chính xác nhất. Xem kết quả Vietlott các loại Mega 6/45, Power 6/55, Max3D, Max3D Pro, Max3D Plus hoàn toàn miễn phí và chuẩn xác 100% tại tructiepxoso.com.vn, giúp bạn luôn nắm bắt cơ hội trúng thưởng.

Trực tiếp kết quả xổ số Vietlott hôm nay – Kết quả xổ số Vietlott chính xác nhất

Theo dõi Trực Tiếp Xổ Số để cập nhật kết quả  xổ số Vietlott hôm nay giúp người chơi nhanh chóng cập nhật KQXS các loại hình như Mega 6/45, Power 6/55, Max3D, Max3D Pro, Max3D Plus một cách nhanh chóng, chính xác và tiện lợi nhất.

Lịch quay xổ số Vietlott mới nhất hôm nay

Các loại xổ số Vietlott online được quay theo lịch cụ thể trong tuần như sau:

– Power 6/55: quay từ 18h00 đến 18h30 vào các ngày thứ 3, thứ 5 và thứ 7.

– Mega 6/45: quay từ 18h00 đến 18h30 vào các ngày thứ 4, thứ 6 và Chủ Nhật.

– Max3D, Max3D Pro, Max3D Plus: quay từ 18h00 đến 18h30 vào các ngày thứ 2, thứ 4 và thứ 6.

Điều kiện tham gia xổ số Vietlott là gì?

– Người tham gia phải là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam.

– Tuổi tham gia tối thiểu là 18 tuổi trở lên.

– Không thuộc đối tượng bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.

– Các yêu cầu bổ sung (nếu có) sẽ được Vietlott công bố công khai.

– Đồng tiền sử dụng để mua vé và nhận thưởng là Việt Nam đồng (VNĐ).

– Người chơi tham gia qua điện thoại di động cần có cả tài khoản dự thưởng và tài khoản nhận thưởng để tiện theo dõi kết quả và nhận giải.

Cách chơi xổ số Vietlott đơn giản và dễ dàng nhất

– Mega 6/45: người chơi chọn 6 con số từ 01 đến 45 theo ý thích hoặc để hệ thống tự chọn ngẫu nhiên.

– Power 6/55: người chơi lựa chọn 6 số trong tổng số 55 con số từ 01 đến 55.

– Max3D: người chơi chọn 6 con số từ 01 đến 55 theo sở thích cá nhân hoặc chọn ngẫu nhiên do hệ thống cung cấp.

– Max3D Pro: người chơi chọn 2 bộ ba số trong dãy từ 000 đến 999, hoặc chọn 3 con số từ 0 đến 9 để hệ thống tạo ngẫu nhiên 2 bộ ba số tham gia dự thưởng.

– Max3D Plus: người chơi chọn 2 bộ số, mỗi bộ gồm 3 chữ số từ 000 đến 999 (ví dụ: 123 và 456) theo ý thích, hoặc để hệ thống chọn ngẫu nhiên.

Lưu ý khi tra cứu kết quả Vietlott

– Kiểm tra kết quả tại website chính thức hoặc trên Trực Tiếp Xổ Số

– Đối chiếu chính xác từng dãy số trên vé.

– Tra cứu sau 60 phút quay thưởng để đảm bảo kết quả cuối cùng.

– Lưu ý thời hạn nhận thưởng của vé trúng.

– Tránh tra cứu trên các nguồn không rõ ràng để tránh sai lệch.

– Ghi nhớ ngày quay thưởng và loại hình Vietlott để kiểm tra đúng.

Xem kết quả Vietlott hôm nay nhanh chóng và chuẩn xác ngay tại Trực Tiếp Xổ Số. Theo dõi KQXS Vietlott thường xuyên giúp bạn không bỏ lỡ cơ hội trúng thưởng hấp dẫn từ Vietlott.

Những Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Để tra cứu kết quả Vietlott tiện lợi và đáng tin cậy, bạn có thể truy cập tructiepxoso.com.vn, sử dụng ứng dụng Vietlott, xem truyền hình hoặc theo dõi qua SMS và mạng xã hội. Luôn ưu tiên các nguồn chính thống để đảm bảo thông tin chính xác khi dò vé trúng thưởng.

Vietlott gồm các loại hình Mega 6/45, Power 6/55, Max 3D, Max 3D Plus và Max 3D Pro, mỗi loại có cách chọn số riêng. Người chơi chỉ cần chọn dãy số theo quy định và đối chiếu với kết quả quay thưởng để xác định trúng giải.

Xổ số Vietlott mở thưởng lúc 18h00: Power 6/55 (Thứ 3,5,7 hàng tuần), Mega 6/45 (Thứ 4, 6, Chủ nhật hàng tuần), Max 3D/3D Plus (Thứ 2, 4, 6 hàng tuần), Max 3D Plus (Thứ 3, 5, 7 hàng tuần).

Khi trúng Vietlott, bạn có thể nhận thưởng tại các điểm giao dịch, đại lý ủy quyền hoặc trực tiếp tại văn phòng Vietlott đối với giải lớn. Vietlott cũng hỗ trợ chuyển khoản ngân hàng sau khi hoàn tất xác minh, giúp người trúng nhận thưởng nhanh và tiện lợi.

Để nhận thưởng Vietlott, vé trúng phải còn nguyên vẹn, người lĩnh giải đủ 18 tuổi và có giấy tờ tùy thân hợp lệ. Thời hạn lĩnh thưởng là 60 ngày kể từ ngày quay số, quá hạn vé sẽ không còn giá trị.

Lịch xổ số

Tháng 03/2026
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31